giọng điệu

giọng điệu

Cô giáo nói với giọng điệu ấm áp và kiên nhẫn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cách nói, cách diễn đạt thể hiện thái độ, tình cảm, ý đồ của người nói: "Giọng điệu" chỉ đặc điểm về âm sắc, nhịp điệu cách ngắt câu trong lời nói, qua đó thể hiện thái độ, cảm xúc hoặc mục đích của người nói.
    • Phong cách, lối hành văn đặc trưng trong một tác phẩm văn học, nghệ thuật: "Giọng điệu" còn dùng để chỉ phong cách diễn đạt, cách thể hiện tư tưởng, tình cảm xuyên suốt trong một bài viết, bài thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy nói với một giọng điệu rất chân thành. (Anh ấy nói với một cách diễn đạt rất chân thành.)
    • Giọng điệu của bài thơ này thật bi tráng. (Phong cách, lối hành văn của bài thơ này thật bi tráng.)
    • Đừng dùng giọng điệu mỉa mai như thế với tôi. (Đừng dùng cách nói mỉa mai như thế với tôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Giọng điệu chủ đạo": phong cách, cảm xúc chính chi phối toàn bộ tác phẩm.

    • Giọng điệu chủ đạo của tiểu thuyết sự hoài niệm. (Phong cách chính chi phối toàn bộ tiểu thuyết sự hoài niệm.)
  • "Lên giọng điệu": nói với một thái độ, cách thức nhất định (thường hàm ý tiêu cực như trịch thượng, dạy đời).

    • Anh ta lại lên giọng điệu dạy đời người khác. (Anh ta lại nói với thái độ dạy đời người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Giọng (danh từ): âm sắc, thanh điệu của giọng nói ( dụ: giọng trầm, giọng Nam Bộ).
  • Điệu (danh từ): cách thức, kiểu cách ( dụ: điệu bộ, điệu cười).
  • Âm điệu (danh từ): giai điệu, thanh âm (thường dùng trong âm nhạc hoặc thơ ca).
  • Ngữ điệu (danh từ): sự lên xuống của giọng nói trong một câu.
Từ đồng nghĩa
  • Thái độ (trong một số ngữ cảnh): cách biểu lộ ý kiến, cảm xúc.
  • Khẩu khí: cách nói thể hiện khí phách, thái độ của người nói.
  • Văn phong: phong cách viết văn.
Các cụm từ liên quan
  • Giọng điệu trịnh trọng: cách nói trang nghiêm, nghi lễ.

    • Ông ấy phát biểu với một giọng điệu trịnh trọng. (Ông ấy phát biểu với một cách nói trang nghiêm.)
  • Giọng điệu châm biếm: cách nói mỉa mai, chế giễu.

    • Bài báo viết với giọng điệu châm biếm sâu cay. (Bài báo viết với lối hành văn mỉa mai sâu cay.)
Thành ngữ liên quan
  • Xuống giọng/ Lên giọng: thay đổi thái độ, cách nói (thường để nhún nhường hoặc tỏ ra cao hơn).
    • Thấy đối phương tức giận, anh ta vội xuống giọng. (Thấy đối phương tức giận, anh ta vội thay đổi cách nói cho nhẹ nhàng, nhún nhường hơn.)